Xe Kim Long 29 chỗ (KIMLONG 29-N29) và xe Kim Long 34 chỗ (KIMLONG 29-N34) vừa ra mắt thị trường đã nhanh chóng thu hút sự chú ý nhờ thiết kế sang trọng, vận hành ổn định và mức giá bán hợp lý. Trong bài viết này, Xe Miền Nam sẽ giới thiệu chi tiết về bảng giá xe Kim Long 29 chỗ mới nhất, hình ảnh thực tế, cùng thông số kỹ thuật giúp bạn có cái nhìn toàn diện trước khi đầu tư hoặc sử dụng dịch vụ vận chuyển với dòng xe này.
Mục lục
- Kim Long 29‑N29: Giải pháp vận tải tối ưu cho mọi hành trình
- Bảng giá xe Kim Long 29 chỗ ngồi lăn bánh 2025
- Mức tiêu hao nhiên liệu xe Kimlong 29-N29
- Thông số kỹ thuật xe Kim Long 29 chỗ và 34 chỗ
- Ưu điểm nổi bật – Vì sao nên chọn Kimlong 29‑N29 cho thuê xe?
- Hình ảnh xe Kim Long 29 chỗ
- Xe Miền Nam – Tiên phong cung cấp dịch vụ cho thuê xe Kim Long 29 chỗ tại TP.HCM
Kim Long 29‑N29: Giải pháp vận tải tối ưu cho mọi hành trình
Trình làng ngày 11/7/2025 cùng mẫu 34‑N34, dòng KIMLONG 29‑N29 có kích thước tổng thể 9.200 x 2.480 x 3.280 mm, tối ưu cho cả nội thành lẫn tuyến liên tỉnh ổn định và linh hoạt
Thiết kế ngoại thất mạnh mẽ, hiện đại, thể hiện rõ dấu ấn thương hiệu Kim Long Motor, đặc biệt phù hợp với dịch vụ du lịch và vận tải hành khách cao cấp
Điểm nổi bật của KIMLONG 29-N29
Nội thất & tiện nghi
- Ghế ngồi da cao cấp, ôm người bảo vệ cổ – sống lưng hiệu quả.
- Trang bị: đèn LED trần, tivi, tủ lạnh, hệ thống âm thanh sống động.
- Từng ghế có cổng USB & Type‑C để sạc thiết bị cá nhân trong suốt hành trình

Hiệu suất vận hành
- Động cơ YUCHAI (YCS07280-50 6.9Lcc) thế hệ mới: công suất đến 280 Ps. công suất cực đại: 280/2200.
- Tiết kiệm nhiên liệu, hiệu suất cao – lý tưởng cho doanh nghiệp vận tải dài hạn
- Khung gầm Full Monocoque giúp xe nhẹ hơn, chịu lực tốt hơn, đảm bảo ổn định trên đường dài và nội đô

An toàn & công nghệ
- Trang bị phanh tang trống kết hợp phanh điện tử, hệ thống ABS và ASR chống trượt.
- Điểm mạnh: kiểm soát ổn định khi phanh, hạn chế lệch hướng khi đường trơn trượt
- Dòng xe được kiểm nghiệm và phát triển với công nghệ mô phỏng hiện đại, tương thích tốt với điều kiện đường Việt Nam
Xem ngay: Bảng giá lăn bánh xe Kim Long 45 chỗ

Với hàng loạt ưu điểm nổi bật được phát triển dựa trên nhu cầu và thực tiễn khai thác tại Việt Nam, KIMLONG 99-N29 và KIMLONG 99-N34 hứa hẹn sẽ là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp vận tải đang tìm kiếm giải pháp vận hành hiệu quả, sinh lời bền vững.
Bảng giá xe Kim Long 29 chỗ ngồi lăn bánh 2025
Dưới đây là thông tin chi tiết về giá xe khách KIMLONG 29-N29, được cập nhật đến tháng 7 năm 2025:
| Hạng mục | Chi phí (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá xe niêm yết | 2.100.000.000 | |
| Chi phí đăng ký bao gồm: | ||
| – Lệ phí trước bạ (2%) | 42.000.000 | Có chứng từ |
| – Lệ phí bảo trì đường bộ 1 năm | 4.680.000 | Có chứng từ |
| – Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 5.400.000 | Có chứng từ |
| – Lệ phí đăng ký biển số | 150.000 | Có chứng từ |
| – Lệ phí đăng kiểm xe | 500.000 | Có chứng từ |
| – Phí dịch vụ hỗ trợ đăng ký xe | 2.600.000 | |
| Tổng chi phí đăng ký | 55.330.000 | |
| Tổng chi phí lăn bánh dự kiến | 2.155.330.000 |
Đối với dòng xe KIMLONG 29-N34 giá xe sẽ cao hơn 30.000.000 VNĐ
- Giá xe đã bao gồm thuế VAT
- Giá chưa bao gồm phí bảo hiểm thân xe và các chi phí phát sinh khác
- Chi phí đăng ký , đăng kiểm có hóa đơn ban hành theo qui định Nhà nước
Khuyến mãi : Camera nghị định 10, Decal toàn thân xe, Mica bản số, Dán decal số,bao da tay lái .
Thời gian giao xe: 30 – 35 ngày làm việc
Bảo hành : 03 năm / 250.000km tùy theo yếu tố nào đến trước
Địa điểm bảo hành : Tại tất cả trạm bảo hành ủy quyền trên toàn quốc của KIMLONG MOTOR
Phương thức thanh toán: Trả thẳng hoặc ngân hàng
1. Trả thẳng:
-
- Đợt 1 : 20% giá trị hợp đồng
- Đợt 2 : Khi thông báo có xe, thanh toán tiếp 80%. Bên Bán tiến hành đăng ký và bàn giao xe cùng giấy tờ
2. Vay ngân hàng : vay tối đa 85% giá trị xe trong vòng 6 năm
-
- Đợt 1 : Đặt cọc 10% giá trị hợp đồng
- Đợt 2 : Sau khi có thông báo cho vay , thanh toán đủ phần đối ứng 20%
- Đợt 3: Thanh toán đủ 100% giá trị hợp đồng trước khi nhận xe
Xem ngay: Bảng giá xe Hyundai Global 29 chỗ

Mức tiêu hao nhiên liệu xe Kimlong 29-N29
- Được quảng bá là tiết kiệm nhiên liệu vượt trội trong phân khúc xe bus 29 chỗ nhờ công nghệ tối ưu khung gầm Full Monocoque và động cơ hiện đại
- Mức tiêu hao ước tính: khoảng 14–15 lít / 100 km, tương đương dòng Thaco TB81 và tốt hơn Hyundai Global
- Dung tích bình nhiên liệu: 160L

Thông số kỹ thuật xe Kim Long 29 chỗ và 34 chỗ
| STT | Hạng mục | Thông tin yêu cầu sản phẩm | ||||
| 1 | Thông tin chung | Tên xe | Kimlong 99 – N29 | Kimlong 99 – N34 | ||
| Kiểu loại | Ô tô khách ghế ngồi | Ô tô khách ghế ngồi | ||||
| Phân khúc | Vận tải, đưa đón | Vận tải, đưa đón | ||||
| Vị trí đặt động cơ | Phía sau | Phía sau | ||||
| Công thức bánh xe | 4x2R | 4x2R | ||||
| Kiểu tay lái | Tay lái thuận (bên trái) LHD | |||||
| 2 | Layout, số chỗ | Tổng số chỗ | 29 | 35 | ||
| Số chỗ ngồi | 28+1 | 33+1+1 | ||||
| 3 | Kích thước chính | Dài (mm) | 9200 | 9200 | ||
| Rộng (mm) | 2480 | 2480 | ||||
| Cao (mm) | 3280 | 3280 | ||||
| Dài đầu xe (mm) | 1880 | 1880 | ||||
| Dài đuôi xe (mm) | 2840 | 2840 | ||||
| Dài cơ sở (mm) | 4480 | 4480 | ||||
| Vết bánh xe | Trước (mm) | 2070 | 2070 | |||
| Sau (mm) | 1865 | 1865 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 140 | 140 | ||||
| Góc thoát | Trước (Độ) | 10 | 10 | |||
| Sau (Độ) | 9,5 | 9,5 | ||||
| 4 | Cửa | Số cửa | 1 cửa khách lên xuống 6 cửa thoát hiểm |
1 cửa khách lên xuống 6 cửa thoát hiểm |
||
| 5 | Số bước lên sàn chính | 4 | 4 | |||
| 7 | Thể tích hầm hàng (m^3) | 3,2 | 3,2 | |||
| 8 | Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 160 | 160 | |||
| 9 | Dung tích bình ure (lít) | 35 | 35 | |||
| 10 | Vận tốc tối đa (Km/h) | 115 | 115 | |||
| 11 | Khả năng vượt dốc tối đa (%) | Khi đầy tải | 43 | 43 | ||
| 12 | Bán kính quay vòng (tài/phụ) (mm) | <9 | <9 | |||
| 13 | Động cơ | Tên nhà sản xuất | Yuchai | |||
| Mã hiệu | YCS07280-50 | |||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||||
| Kiểu động cơ | Diesel | |||||
| Số xy lanh | 6 | |||||
| Dung tích xy lanh (cc) | 6890 | |||||
| Công suất lớn nhất/số vòng quay (Ps/RPM) | 280/2200 | |||||
| Mô men xoắn lớn nhất/số vòng quay (N.m/RPM) | 1000 /1000~1900 | |||||
| Kiểu loại hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun nhiên liệu điện tử | |||||
| Nguyên lý tăng áp khí nạp | Turbo cơ khí | |||||
| Nguyên lý xử lý khí thải | Hệ thống SCR | |||||
| 14 | Ly hợp | Tên nhà sản xuất | SACHS | SACHS | ||
| Kiểu loại | Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén. | Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén. | ||||
| Đường kính đĩa (mm) | 430 | 430 | ||||
| 15 | Hộp số | Tên nhà sản xuất | FAST GROUP | FAST GROUP | ||
| Mã hiệu | 6DSX100TE | 6DSX100TE | ||||
| Kiểu loại | Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi | Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi | ||||
| Mô men xoắn đầu vào lớn nhất cho phép (N.m) | 1000 | 1000 | ||||
| 53 | Trục các đăng | Mã hiệu | 6726-2201010 -00D | 6726-2201010 -00D | ||
| Số vòng quay lớn nhất cho phép (RPM) | 10000 | 10000 | ||||
| Mô men xoắn lớn nhất cho phép (N.m) | 8000 | 8000 | ||||
| 57 | Cầu sau | Tên nhà sản xuất | FANGSHENG | FANGSHENG | ||
| Thương hiệu ruột cầu | DYMOS | DYMOS | ||||
| Mã hiệu | 8,5T | 8,5T | ||||
| 58 | Cầu trước | Tên nhà sản xuất | FANGSHENG | FANGSHENG | ||
| Mã hiệu | 4.2T | 4.2T | ||||
| Kiểu loại | Dẫn hướng, dầm chữ I | Dẫn hướng, dầm chữ I | ||||
| Khối lượng cho phép tác dụng (Kg) | 4200 | 4200 | ||||
| 59 | Bánh xe | Mâm | Cỡ mâm | 19.5*7.5 | 19.5*7.5 | |
| Vật liệu | Nhôm | Nhôm | ||||
| Số bu lông | 8 | 8 | ||||
| Lốp | Tên nhà sản xuất | MICHELIN | MICHELIN | |||
| Nơi sản xuất (quốc gia) | Thái Lan | Thái Lan | ||||
| Cỡ lốp | 265/70R19.5 | 265/70R19.5 | ||||
| Tốc độ tối đa (Km/h) | 130 | 130 | ||||
| 60 | Hệ thống lái | Box lái | Tên nhà sản xuất | BOSCH | BOSCH | |
| Kiểu loại | Trục vít – êcu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực. | Trục vít – êcu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực. | ||||
| Phanh chính | Trước | Kiểu loại | Phanh tang trống | Phanh tang trống | ||
| Tải tác dụng cho phép (Kg) | 4200 | 4200 | ||||
| Sau | Kiểu loại | Phanh tang trống | Phanh tang trống | |||
| Tải tác dụng cho phép (Kg) | 8500 | 8500 | ||||
| ABS (có/không) | Wabco ABS | Wabco ABS | ||||
| ASR (có/không) | Có | Có | ||||
| Các hệ thống hỗ trợ điều khiển khác | Không | Không | ||||
| Kiểu loại phanh đỗ | Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe sau. | Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe sau. | ||||
| Phanh phụ | Kiểu loại | Phanh điện từ | Phanh điện từ | |||
| 61 | Hệ thống treo | Trước | Kiểu loại | Phụ thuộc, 02 bầu hơi, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng | Phụ thuộc, 02 bầu hơi, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng | |
| Bầu hơi | Tên nhà sản xuất | CONTITECH | CONTITECH | |||
| Mã hiệu | 945N | 945N | ||||
| Số lượng | 2 | 2 | ||||
| Giảm chấn | Tên nhà sản xuất | BIRKOM | BIRKOM | |||
| Khối lượng cho phép tối đa tác dụng (Kg) | 4200 | 4200 | ||||
| Thanh cân bằng | Trang bị | Trang bị | ||||
| Điều chỉnh độ cao | Trang bị van tải trọng điều chỉnh cao độ | Trang bị van tải trọng điều chỉnh cao độ | ||||
| 22 | Hệ thống treo | Sau | Kiểu loại | Phụ thuộc, 04 bầu hơi, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng. | Phụ thuộc, 04 bầu hơi, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng. | |
| Bầu hơi | Tên nhà sản xuất | CONTITECH | CONTITECH | |||
| Mã hiệu | 945N | 945N | ||||
| Số lượng | 4 | 4 | ||||
| Giảm chấn | Tên nhà sản xuất | BIRKOM | BIRKOM | |||
| Khối lượng cho phép tối đa tác dụng (Kg) | 8500 | 8500 | ||||
| Thanh cân bằng | Có | Có | ||||
| Điều chỉnh độ cao | Trang bị van tải trọng điều chỉnh cao độ | Trang bị van tải trọng điều chỉnh cao độ | ||||
| 62 | Hệ thống khí nén | Số bình khí nén | 5 | 5 | ||
| Tổng dung tích bình khí nén (lít) | 130 | 130 | ||||
| 63 | Điều hòa | Đồng bộ HT điều hòa | Tên nhà sản xuất | SongZ | SongZ | |
| Mã hiệu | HLA-IIIF-D-YC | HLA-IIIF-D-YC | ||||
| Công suất (Kcal) | 24000 | 24000 | ||||
| Máy nén | Mã hiệu | 4PFCY | 4PFCY | |||
| Dung tích (cc/RPM) | 558 | 558 | ||||
| 64 | Hệ thống điện | Ắc quy | Tên nhà sản xuất | Ắc quy Đồng Nai | Ắc quy Đồng Nai | |
| Nơi sản xuất | Việt Nam | Việt Nam | ||||
| Mã hiệu | N120 | N120 | ||||
| Số lượng | 2 | 2 | ||||
| Dung lượng 1 bình ắc quy (Ah) | 120Ah | 120Ah | ||||
| 65 | Ngoại thất | Lướt gió | Trang bị | Trang bị | ||
| Đèn lướt gió | Trang bị | Trang bị | ||||
| Đèn sương mù | Trang bị | Trang bị | ||||
| Đèn cản sau | Trang bị | Trang bị | ||||
| Tay mở cốp | Trang bị | Trang bị | ||||
| Đèn đờ mi hông | Trang bị | Trang bị | ||||
| Đèn soi lốp | Trang bị | Trang bị | ||||
| Vè che mưa | Trang bị | Trang bị | ||||
| Gương chiếu hậu ngoài xe | Trang bị/ Universe 1 mặt | Trang bị/ Universe 1 mặt | ||||
| Nẹp chân kính | Trang bị/ Có led | Trang bị/ Có led | ||||
| Kính cửa tài | Trang bị | Trang bị | ||||
| 66 | Nội thất | Sàn xe | Ván + Simili vân gỗ | Ván + Simili vân gỗ | ||
| Sàn lối đi | Sàn Bằng | Sàn Bằng | ||||
| Hông xe | Alu | Alu | ||||
| Trần xe | Alu + simily | Alu + simily | ||||
| Kệ hành lý | Trang bị | Trang bị | ||||
| Máng gió | Trang bị | Trang bị | ||||
| Cửa gió | Trang bị | Trang bị | ||||
| Đèn trần lối đi | Đèn in UV | Đèn in UV | ||||
| Đèn rèm màn | Trang bị | Trang bị | ||||
| Đèn bậc cấp | Trang bị | Trang bị | ||||
| Đèn hông xe (nội thất) | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Đèn hắc kệ hành lý | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Chân kệ hành lý | Trang bị | Trang bị | ||||
| Đèn Led sàn lối đi | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Đèn ốp trụ laphong (bảng thông tin) | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Đèn kính lưng | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Tay vịn táp lô | Trang bị | Trang bị | ||||
| Ghế tài xế | Ghế hơi (Hàn Quốc) | Ghế hơi (Hàn Quốc) | ||||
| Ghế khách | USB | Trang bị | Trang bị | |||
| Tựa đầu | Trang bị | Trang bị | ||||
| Tựa chân | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Tựa tay | Trang bị | Trang bị | ||||
| Chỉnh tựa lưng | Trang bị | Trang bị | ||||
| Chỉnh tựa chân | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Bàn làm việc | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Ốp lưng ghế | Trang bị | Trang bị | ||||
| Massage | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Gió | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Sưởi | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Phụ kiện gối tựa đầu | Không trang bị | Không trang bị | ||||
| Đai an toàn | Trang bị/ 2 điểm | Trang bị/ 2 điểm | ||||
| Gương chiếu hậu trong xe | Trang bị | Trang bị | ||||
| Rèm màn | Trang bị | Trang bị | ||||
| Cửa thông gió trần | Trang bị | Trang bị | ||||
| Đèn đọc sách | Trang bị | Trang bị | ||||
| Tấm dừng tài xế | Trang bị | Trang bị | ||||
| Rèm che nắng tài xế | Trang bị | Trang bị | ||||
| 67 | Hạng mục khác | Đồng hồ giờ | Không trang bị | Không trang bị | ||
| Nút khởi động (start/stop) | Trang bị | Trang bị | ||||
| Thiết bị phát wifi | Trang bị | Trang bị | ||||
| GPS | Không trang bị (Có dây nguồn) | Không trang bị (Có dây nguồn) | ||||
| Tủ lạnh | Trang bị | Trang bị | ||||
| AVN | Trang bị | Trang bị | ||||
| Ti vi | Trang bị | Trang bị | ||||
| Camera lùi | Trang bị | Trang bị | ||||
| Âm ly | Trang bị | Trang bị | ||||
| Ổ cứng | Trang bị | Trang bị | ||||
| Mixer | Trang bị | Trang bị | ||||
| Micro | Trang bị | Trang bị | ||||
| Loa hành khách | Trang bị | Trang bị | ||||
| Loa tài xế | Trang bị | Trang bị | ||||
| Hệ thống chữa cháy khoang động cơ | Trang bị | Trang bị | ||||
| Đèn hầm hành lý | Trang bị | Trang bị | ||||
Ưu điểm nổi bật – Vì sao nên chọn Kimlong 29‑N29 cho thuê xe?
- Tiết kiệm chi phí đầu tư và vận hành: Kim Long Motor lắp ráp tại Việt Nam, giá cạnh tranh so với xe nhập khẩu
- Hậu mãi và bảo hành chuyên nghiệp, bao gồm bảo hành toàn quốc ([với FUTA Bus Lines hợp tác])
- Phù hợp đa mục đích sử dụng: dịch vụ thuê xe du lịch, tuyến cố định, hợp đồng doanh nghiệp, trung chuyển sân bay, sự kiện…
- Thương hiệu xe Việt vươn tầm quốc tế, sản xuất hàng trăm xe mỗi tháng để giao cho các đối tác lớn như Phương Trang, Vân Anh Transport…
KIMLONG 29‑N29 là lựa chọn xe ghế ngồi hiện đại, bền bỉ, tiết kiệm chi phí và mang dấu ấn xe Việt. Rất phù hợp để phát triển dịch vụ thuê xe du lịch, hợp đồng VIP hoặc vận tải hành khách dài ngày.

Hình ảnh xe Kim Long 29 chỗ








Xe Miền Nam – Tiên phong cung cấp dịch vụ cho thuê xe Kim Long 29 chỗ tại TP.HCM
Với mong muốn mang đến trải nghiệm di chuyển thoải mái – an toàn – đẳng cấp, Xe Miền Nam tự hào là đơn vị tiên phong chuyên cung cấp dịch vụ cho thuê xe Kim Long 29 chỗ tại TP.HCM. Dòng xe Kim Long 29 chỗ được đánh giá cao nhờ thiết kế hiện đại, nội thất sang trọng, cùng khả năng vận hành bền bỉ – là lựa chọn lý tưởng cho nhiều mục đích sử dụng như: du lịch theo đoàn, đưa đón nhân viên công ty, học sinh – sinh viên, tổ chức sự kiện, hội nghị hoặc hành hương.
Không chỉ đầu tư đội xe đời mới, Xe Miền Nam còn chú trọng chất lượng dịch vụ với:
- Lịch bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo xe luôn trong tình trạng vận hành tốt nhất;
- Tài xế chuyên nghiệp, am hiểu tuyến đường, lịch sự và hỗ trợ khách tận tình;
- Hệ thống đặt xe nhanh chóng, linh hoạt qua Zalo, hotline hoặc website;
- Cam kết đúng giờ, đúng lộ trình và không phát sinh chi phí bất hợp lý.
Đặc biệt, dịch vụ thuê xe Kim Long 29 chỗ tại Xe Miền Nam luôn được niêm yết giá minh bạch, hợp lý theo nhu cầu: thuê theo ngày, theo tuyến cố định, theo giờ hoặc thuê dài hạn. Xe luôn được vệ sinh sạch sẽ trước mỗi chuyến đi, trang bị đầy đủ điều hòa, hệ thống giải trí, ghế ngả thoải mái và khoang chứa hành lý rộng rãi.
Hãy lựa chọn Xe Miền Nam – để mỗi chuyến đi không chỉ là di chuyển, mà còn là một hành trình an tâm và chất lượng
- Hotline: 0987.019.123
- Website: www.xemiennam.vn
- Email: info.xemiennam@gmail.com
- Địa chỉ: 2/21 Bạch Đằng, P.2, Q. Tân Bình, TPHCM






